Bài viết được tag với:kinh-nguyet

 
 
 
 
 
 
 
 
Chọn ngày  
Tháng Mười Một 2022 November
30
Thứ Tư
 
Năm Nhâm Dần
Tháng Nhâm Tý
Ngày Đinh Hợi
Giờ Canh Tí
7
Tháng Mười Một (ÂL, T)
Wednesday
Ngày Chu Tước hắc đạo
Ngũ hành nạp âm Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)
Trực Bình
Nhị thập bát tú Sao Bích
Tuổi xung Tân Tị, Quý Tị

Danh sách sao:
Nguyệt Đức Hợp Tốt chung, kỵ kiện tụng
Phúc Hậu Tốt cho cầu tài lộc, khai trương
Kim Thần Thất Sát Đại hung, lấn át cả Sát Cống - Trực Tinh - Nhân Chuyên
Tội Chỉ Xấu với tế tự, kiện tụng
Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương

Giờ hoàng đạo:
Sửu(1-3h), Ngọ(11-13h), Mùi(13-15h), Hợi(21-23h)
Giờ hắc đạo:
Tý(23h-1h), Mão(5-7h), Tị(9-11h), Dậu(17-19h)
Tiết khí:
Giữa Tiểu tuyết (tuyết mỏng) và Đại tuyết (tuyết dày)
Lưu ý sức khỏe:
Thời điểm từ tiết Tiểu Tuyết trở đi vì nhiệt độ môi trường giá buốt lại gặp gió Đông Bắc hoạt động rất mạnh, nên cần giữ sức khỏe bằng nhiều biện pháp như: giữ ấm cơ thể, hạn chế ra ngoài trong khi nhiệt độ thấp, tăng cường sử dụng các thực phẩm, gia vị có tính chất cay nóng như rượu, ớt, tỏi, gừng, hồ tiêu, mật ong. Ngoài ra việc bổ sung lượng vitamin và các nguyên tố vi lượng như sắt, kẽm, magie... cũng quan trọng và cần thiết. Việc tập thể thao mỗi ngày cũng giúp khí huyết lưu thông, cơ thể dẻo dai, bền bỉ, kháng thể mạnh mẽ hơn.
Lưu ý: Ngày/giờ/sao tốt xấu được đưa ra theo kinh nghiệm của người xưa, chỉ có ý nghĩa tham khảo. Hãy căn cứ chủ yếu vào hoàn cảnh, điều kiện cụ thể để đưa ra các quyết định!
HÀ NỘI
 
TP HỒ CHÍ MINH
Nguồn: weatherzone.com.au
  • Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người.
  • Chỉ số khối cơ thể của một người tính bằng cân nặng của người đó (kg) chia cho bình phương chiều cao (mét).
  • Theo WHO, người lớn có BMI trong phạm vi [18.50 - 24.99] là người bình thường. Dưới 18.5 là gầy, trên 25 là người béo và trên 30 là béo phì.
TỶ GIÁ
Cập nhật: 30/11/2022 5:38:33 SA
Nguồn: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - Vietcombank
Ngoại tệ Mua Mua CK Bán
AUD 16.107,67 16.270,38 16.793,02
CAD 17.938,91 18.120,11 18.702,17
CHF 25.461,86 25.719,06 26.545,21
CNY 3.372,24 3.406,30 3.516,25
 
GIÁ VÀNG MIẾNG SJC 9999
Cập nhật:
Nguồn:
Tỉnh/TP Mua Bán