Bài viết được tag với:benh-mua-��ong

Chọn ngày  
Tháng Chín 2022 September
25
Chủ Nhật
 
Năm Nhâm Dần
Tháng Kỷ Dậu
Ngày Tân Tị
Giờ Mậu Tí
30
Tháng Tám (ÂL, Đ)
Sunday
Ngày Chu Tước hắc đạo
Ngũ hành nạp âm Bạch Lạp Kim (Vàng trong nến)
Trực Phá
Nhị thập bát tú Sao Phòng
Tuổi xung Ất Hợi, Kỷ Hợi

Danh sách sao:
Thiên Hỷ Tốt chung, nhất là cưới hỏi
Thiên Quý Tốt chung
Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Đại An Tốt chung
Phổ Hộ Tốt chung
Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Ngũ Quỷ Kỵ xuất hành
Thổ Cấm Kỵ xây dựng, an táng
Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Câu Trận Kỵ mai táng

Giờ hoàng đạo:
Sửu(1-3h), Ngọ(11-13h), Mùi(13-15h), Hợi(21-23h)
Giờ hắc đạo:
Tý(23h-1h), Mão(5-7h), Tị(9-11h), Dậu(17-19h)
Tiết khí:
Giữa Thu phân (giữa thu) và Hàn lộ (mát mẻ)
Lưu ý sức khỏe:
Người sinh ra trong tiết Thu Phân có tố chất vượng Kim nên tâm lý và tính cách cứng rắn, quyết đoán, thông minh, tác phong mau lẹ, nghĩa khí. Nhiều người có thể sống nội tâm, cô độc, ít bạn bè và tâm lý có thể độc đoán, bảo thủ...Đối với những người mệnh lý cần bổ sung năng lượng Kim thì khi chuyển sang tiết khí này sức khỏe của họ tốt, cảm thấy dễ chịu, tâm lý phấn chấn, trí tuệ mẫn tiệp và có sự tập trung cao độ trong công việc nên dễ thu được thành quả cao trong sự nghiệp. Những người mệnh lý kỵ hành Kim gặp tiết khí này thì sức khỏe suy giảm, tâm lý cô độc, sự nghiệp và tài vận đều trì trệ.
Lưu ý: Ngày/giờ/sao tốt xấu được đưa ra theo kinh nghiệm của người xưa, chỉ có ý nghĩa tham khảo. Hãy căn cứ chủ yếu vào hoàn cảnh, điều kiện cụ thể để đưa ra các quyết định!
HÀ NỘI
 
TP HỒ CHÍ MINH
Nguồn: weatherzone.com.au
  • Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người.
  • Chỉ số khối cơ thể của một người tính bằng cân nặng của người đó (kg) chia cho bình phương chiều cao (mét).
  • Theo WHO, người lớn có BMI trong phạm vi [18.50 - 24.99] là người bình thường. Dưới 18.5 là gầy, trên 25 là người béo và trên 30 là béo phì.
TỶ GIÁ
Cập nhật: 25/09/2022 2:34:59 CH
Nguồn: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - Vietcombank
Ngoại tệ Mua Mua CK Bán
AUD 15.229,78 15.383,62 15.878,93
CAD 17.085,74 17.258,32 17.813,99
CHF 23.585,12 23.823,35 24.590,40
CNY 3.266,27 3.299,26 3.406,00
 
GIÁ VÀNG MIẾNG SJC 9999
Cập nhật:
Nguồn:
Tỉnh/TP Mua Bán