trungthanghoang

trungthanghoang

Đã gia nhập 07/03/2020

Lần online cuối: 21 Tháng Mười

Số bài viết 1

Điểm tích lũy 1

tuổi

Địa chỉ

Website

Twitter

Facebook

Lịch sử hoạt động

Vui lòng đợi
Chọn ngày  
Tháng Mười Hai 2022 December
2
Thứ Sáu
 
Năm Nhâm Dần
Tháng Nhâm Tý
Ngày Kỷ Sửu
Giờ Giáp Tí
9
Tháng Mười Một (ÂL, T)
Friday
Ngày Bảo Quang hoàng đạo
Ngũ hành nạp âm Tích Lịch Hỏa (Lửa sấm chớp)
Trực Chấp
Nhị thập bát tú Sao Lâu
Tuổi xung Quý Mùi, Ất Mùi

Danh sách sao:
Địa Tài Tốt cho cầu tài lộc, khai trương
Đại An Tốt chung
Phổ Hộ Tốt chung
Âm Đức Tốt chung
Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Nhân Cách Xấu với giá thú, khởi tạo
Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
Huyền Vũ Kỵ mai táng

Giờ hoàng đạo:
Mão(5-7h), Tị(9-11h), Tuất(19-21h), Hợi(21-23h)
Giờ hắc đạo:
Sửu(1-3h), Thìn(7-9h), Mùi(13-15h), Dậu(17-19h)
Tiết khí:
Giữa Tiểu tuyết (tuyết mỏng) và Đại tuyết (tuyết dày)
Lưu ý sức khỏe:
Thời điểm từ tiết Tiểu Tuyết trở đi vì nhiệt độ môi trường giá buốt lại gặp gió Đông Bắc hoạt động rất mạnh, nên cần giữ sức khỏe bằng nhiều biện pháp như: giữ ấm cơ thể, hạn chế ra ngoài trong khi nhiệt độ thấp, tăng cường sử dụng các thực phẩm, gia vị có tính chất cay nóng như rượu, ớt, tỏi, gừng, hồ tiêu, mật ong. Ngoài ra việc bổ sung lượng vitamin và các nguyên tố vi lượng như sắt, kẽm, magie... cũng quan trọng và cần thiết. Việc tập thể thao mỗi ngày cũng giúp khí huyết lưu thông, cơ thể dẻo dai, bền bỉ, kháng thể mạnh mẽ hơn.
Lưu ý: Ngày/giờ/sao tốt xấu được đưa ra theo kinh nghiệm của người xưa, chỉ có ý nghĩa tham khảo. Hãy căn cứ chủ yếu vào hoàn cảnh, điều kiện cụ thể để đưa ra các quyết định!
HÀ NỘI
 
TP HỒ CHÍ MINH
Nguồn: weatherzone.com.au
  • Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người.
  • Chỉ số khối cơ thể của một người tính bằng cân nặng của người đó (kg) chia cho bình phương chiều cao (mét).
  • Theo WHO, người lớn có BMI trong phạm vi [18.50 - 24.99] là người bình thường. Dưới 18.5 là gầy, trên 25 là người béo và trên 30 là béo phì.
TỶ GIÁ
Cập nhật: 02/12/2022 5:57:48 SA
Nguồn: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - Vietcombank
Ngoại tệ Mua Mua CK Bán
AUD 16.232,74 16.396,70 16.923,70
CAD 17.780,21 17.959,81 18.537,05
CHF 25.301,52 25.557,09 26.378,51
CNY 3.394,43 3.428,72 3.539,46
 
GIÁ VÀNG MIẾNG SJC 9999
Cập nhật:
Nguồn:
Tỉnh/TP Mua Bán