giamcandepda

giamcandepda

Đã gia nhập 26/11/2018

Lần online cuối: 26/11/2018

Số bài viết 1

Điểm tích lũy 1

tuổi

Địa chỉ

Website

Twitter

Facebook

Lịch sử hoạt động

Vui lòng đợi
Chọn ngày  
Tháng Ba 2023 Match
20
Thứ Hai
 
Năm Quý Mão
Tháng Ất Mão
Ngày Đinh Sửu
Giờ Canh Tí
29
Tháng Hai (ÂL, Đ)
Monday
Ngày Câu Trận hắc đạo
Ngũ hành nạp âm Giản Hạ Thủy (Nước mạch ngầm)
Trực Thành
Nhị thập bát tú Sao Nguy
Tuổi xung Tân Mùi, Kỷ Mùi

Danh sách sao:
Sinh Khí Tốt mọi việc, tốt nhất là đối với việc làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Thiên Ân Tốt chung
Nguyệt Ân Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Đại Hồng Sa Tốt chung
Kính Tâm Tốt với tang tế
Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Không Vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
Địa Phá Kỵ xây dựng
Hoang Vu Xấu mọi việc

Giờ hoàng đạo:
Mão(5-7h), Tị(9-11h), Tuất(19-21h), Hợi(21-23h)
Giờ hắc đạo:
Sửu(1-3h), Thìn(7-9h), Mùi(13-15h), Dậu(17-19h)
Tiết khí:
Giữa Kinh trập (sâu nở) và Xuân phân (mưa xuân)
Lưu ý sức khỏe:
Xuân Phân là tiết khí tốt: âm dương cân bằng, thời tiết thuận hòa. Đây là thời điểm tuyệt vời cho việc làm nông nghiệp, cấy cày, trồng cây. Cũng là thời điểm được nhiều đôi uyên ương lựa chọn để tổ chức các công việc như ăn hỏi, tổ chức đám cưới, mang thai, sinh nở.
Lưu ý: Ngày/giờ/sao tốt xấu được đưa ra theo kinh nghiệm của người xưa, chỉ có ý nghĩa tham khảo. Hãy căn cứ chủ yếu vào hoàn cảnh, điều kiện cụ thể để đưa ra các quyết định!
HÀ NỘI
 
TP HỒ CHÍ MINH
Nguồn: weatherzone.com.au
  • Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người.
  • Chỉ số khối cơ thể của một người tính bằng cân nặng của người đó (kg) chia cho bình phương chiều cao (mét).
  • Theo WHO, người lớn có BMI trong phạm vi [18.50 - 24.99] là người bình thường. Dưới 18.5 là gầy, trên 25 là người béo và trên 30 là béo phì.
TỶ GIÁ
Cập nhật: 20/03/2023 4:09:54 CH
Nguồn: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - Vietcombank
Ngoại tệ Mua Mua CK Bán
AUD 15.330,91 15.485,76 15.984,50
CAD 16.729,55 16.898,53 17.442,77
CHF 24.850,98 25.102,00 25.910,45
CNY 3.346,15 3.379,95 3.489,33
 
GIÁ VÀNG MIẾNG SJC 9999
Cập nhật:
Nguồn:
Tỉnh/TP Mua Bán