Sa sâm


Tên khác
Bắc sa sâm
Tên khoa học
Radix Glehniae
Bộ phận dùng
Nguồn gốc
Dược liệu là rễ đã bỏ vỏ phơi hay sấy khô của cây Sa sâm bắc (Glehnia littoralis Fr. Schm.), họ Cần (Apiaceae). Cây ưa khí hậu ôn đới, vị thuốc phải nhập hoàn toàn từ Trung Quốc.
Thành phần hóa học
Đường, tanin, chất béo.
Công dụng
Chữa ho, long đờm, chữa sốt cao, miệng khô khát nước.
Cách dùng và liều lượng
Ngày dùng 16g, dạng thuốc sắc. Ghi chú: Sa sâm còn là rễ của một số cây như Launaea pinnatifida Cass., Microrhynchus sarmentosus DC. Prenanthes sarmentosa Willd., họ Cúc (Asteraceae). Trong đó chủ yếu là rễ của cây Launaea pinnatifida Cass.. Cây này mọc nhiều ở ven biển và một số đảo ở nước ta, các thầy thuốc Đông y dùng thay Sa sâm Bắc. Nam sa sâm là rễ cây Adenophora verticillata Fisch., họ Hoa chuông(Campanulaceae), mọc ở các ruộng bỏ hoang. Trung Quốc dùng rễ cây này với tên Nam sa sâm, Luân diệp sa sâm, Cát sâm.

  • Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người.
  • Chỉ số khối cơ thể của một người tính bằng cân nặng của người đó (kg) chia cho bình phương chiều cao (mét).
  • Theo WHO, người lớn có BMI trong phạm vi [18.50 - 24.99] là người bình thường. Dưới 18.5 là gầy, trên 25 là người béo và trên 30 là béo phì.
TỶ GIÁ
Cập nhật: 18/01/2020 8:53:15 CH
Nguồn: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - Vietcombank
Ngoại tệ Mua Mua CK Bán
AUD 15.669,20 15.827,47 16.161,17
CAD 17.406,37 17.582,19 17.952,88
CHF 23.517,44 23.754,99 24.255,82
EUR 25.380,30 25.636,67 26.406,66
GBP 29.774,24 30.074,99 30.403,48
HKD 2.931,01 2.960,62 3.004,96
JPY 203,22 205,27 212,51
KRW 18,27 19,23 21,07
SGD 16.935,40 17.106,46 17.327,92
THB 671,34 745,93 780,17
USD 23.075,00 23.105,00 23.245,00
 
GIÁ VÀNG MIẾNG SJC 9999
Cập nhật: 09:50:40 AM 18/01/2020
Nguồn: http://www.sjc.com.vn/
Tỉnh/TP Mua Bán
Hồ Chí Minh 43.150 43.550
Hà Nội 43.150 43.570
Đà Nẵng 43.150 43.570
Nha Trang 43.140 43.570
Cà Mau 43.150 43.570
Buôn Ma Thuột 39.260 39.520
Bình Phước 43.120 43.580
Huế 43.130 43.570
Biên Hòa 43.150 43.550
Miền Tây 43.150 43.550
Quãng Ngãi 43.150 43.550
Đà Lạt 43.170 43.600
Long Xuyên 43.150 43.550