Quế


Tên khác
Tên khoa học
Cinnamomum obtusifolium Nees. và một số loài Quế khác (Cinnamomum cassia Blume, Cinnamomum zeylanicum Breyn.)..., họ Long não (Lauraceae). Cây mọc hoang và
Bộ phận dùng
Vỏ thân (Quế nhục - Cortex Cinnamomi), cành (Quế chi - Ramulus Cinnamomi).
Nguồn gốc
Thành phần hóa học
Tinh dầu, trong đó chủ yếu là aldehyd cinamic.
Công dụng
Quế nhục dùng chữa bệnh do lạnh như tay lạnh, đau bụng trúng thực, phong tê bại, ỉa chảy. Còn dùng cho phụ nữ khó thai nghén. Quế chi chữa cảm lạnh, sốt không ra mồ hôi. Tinh dầu thường được cất từ dư phẩm khi chế biến, dùng làm thuốc và trong kỹ nghệ hương liệu.
Cách dùng và liều lượng
Ngày dùng 1-4g dạng thuốc sắc hoặc hãm.

  • Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người.
  • Chỉ số khối cơ thể của một người tính bằng cân nặng của người đó (kg) chia cho bình phương chiều cao (mét).
  • Theo WHO, người lớn có BMI trong phạm vi [18.50 - 24.99] là người bình thường. Dưới 18.5 là gầy, trên 25 là người béo và trên 30 là béo phì.
TỶ GIÁ
Cập nhật: 18/01/2020 8:52:29 CH
Nguồn: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - Vietcombank
Ngoại tệ Mua Mua CK Bán
AUD 15.669,20 15.827,47 16.161,17
CAD 17.406,37 17.582,19 17.952,88
CHF 23.517,44 23.754,99 24.255,82
EUR 25.380,30 25.636,67 26.406,66
GBP 29.774,24 30.074,99 30.403,48
HKD 2.931,01 2.960,62 3.004,96
JPY 203,22 205,27 212,51
KRW 18,27 19,23 21,07
SGD 16.935,40 17.106,46 17.327,92
THB 671,34 745,93 780,17
USD 23.075,00 23.105,00 23.245,00
 
GIÁ VÀNG MIẾNG SJC 9999
Cập nhật: 09:50:40 AM 18/01/2020
Nguồn: http://www.sjc.com.vn/
Tỉnh/TP Mua Bán
Hồ Chí Minh 43.150 43.550
Hà Nội 43.150 43.570
Đà Nẵng 43.150 43.570
Nha Trang 43.140 43.570
Cà Mau 43.150 43.570
Buôn Ma Thuột 39.260 39.520
Bình Phước 43.120 43.580
Huế 43.130 43.570
Biên Hòa 43.150 43.550
Miền Tây 43.150 43.550
Quãng Ngãi 43.150 43.550
Đà Lạt 43.170 43.600
Long Xuyên 43.150 43.550