Phòng kỷ


Tên khác
Phấn phòng kỷ.
Tên khoa học
Radix Stephaniae tetrandrae
Bộ phận dùng
Nguồn gốc
Vị thuốc là rễ đã phơi hay sấy khô của cây Phấn phòng kỷ (Stephania tetrandra S. Moore), họ Tiết dê (Menispermaceae). Cây này chưa thấy ở Việt Nam, vị thuốc phải nhập từ Trung Quốc.
Thành phần hóa học
Alcaloid nhân isoquinolein
Công dụng
Chữa đau nhức mình mẩy, thuỷ thũng.
Cách dùng và liều lượng
Ngày dùng 6-12g, dạng thuốc sắc hoàn tán. Ghi chú: Quảng phòng kỷ là rễ cây Aristolochia westlandi Hemsl., họ Dây hương (Aristolochiaceae). Hán trung phòng kỷ là rễ cây Aristolochia heterophylla Hemsl., họ Dây hương (Aristolochiaceae). Mộc phòng kỷ là rễ cây Cocculus trilobus DC., họ Tiết dê (Menispermaceae) Nam phòng kỷ (Radix Momordicae) là rễ cây Gấc Momordica cochinchinensis (Lour.) Spreng, họ Bí (Curcubitaceae).

  • Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người.
  • Chỉ số khối cơ thể của một người tính bằng cân nặng của người đó (kg) chia cho bình phương chiều cao (mét).
  • Theo WHO, người lớn có BMI trong phạm vi [18.50 - 24.99] là người bình thường. Dưới 18.5 là gầy, trên 25 là người béo và trên 30 là béo phì.
TỶ GIÁ
Cập nhật: 16/09/2019 5:58:03 SA
Nguồn: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - Vietcombank
Ngoại tệ Mua Mua CK Bán
AUD 15.728,57 15.823,51 16.092,58
CAD 17.266,06 17.422,87 17.719,14
CHF 23.160,78 23.324,05 23.720,67
EUR 25.556,48 25.633,38 26.403,22
GBP 28.467,67 28.668,35 28.923,52
HKD 2.924,83 2.945,45 2.989,55
JPY 207,69 209,79 215,87
KRW 18,30 19,26 20,80
SGD 16.707,66 16.825,44 17.009,19
THB 748,85 748,85 780,08
USD 23.155,00 23.155,00 23.275,00
 
GIÁ VÀNG MIẾNG SJC 9999
Cập nhật: 09:09:36 AM 14/09/2019
Nguồn: http://www.sjc.com.vn/
Tỉnh/TP Mua Bán
Hồ Chí Minh 41.550 41.900
Hà Nội 41.550 41.920
Đà Nẵng 41.550 41.920
Nha Trang 41.540 41.920
Cà Mau 41.550 41.920
Buôn Ma Thuột 39.260 39.520
Bình Phước 41.520 41.930
Huế 41.530 41.920
Biên Hòa 41.550 41.900
Miền Tây 41.550 41.900
Quãng Ngãi 41.550 41.900
Đà Lạt 41.570 41.950
Long Xuyên 41.550 41.900