Phòng kỷ


Tên khác
Phấn phòng kỷ.
Tên khoa học
Radix Stephaniae tetrandrae
Bộ phận dùng
Nguồn gốc
Vị thuốc là rễ đã phơi hay sấy khô của cây Phấn phòng kỷ (Stephania tetrandra S. Moore), họ Tiết dê (Menispermaceae). Cây này chưa thấy ở Việt Nam, vị thuốc phải nhập từ Trung Quốc.
Thành phần hóa học
Alcaloid nhân isoquinolein
Công dụng
Chữa đau nhức mình mẩy, thuỷ thũng.
Cách dùng và liều lượng
Ngày dùng 6-12g, dạng thuốc sắc hoàn tán. Ghi chú: Quảng phòng kỷ là rễ cây Aristolochia westlandi Hemsl., họ Dây hương (Aristolochiaceae). Hán trung phòng kỷ là rễ cây Aristolochia heterophylla Hemsl., họ Dây hương (Aristolochiaceae). Mộc phòng kỷ là rễ cây Cocculus trilobus DC., họ Tiết dê (Menispermaceae) Nam phòng kỷ (Radix Momordicae) là rễ cây Gấc Momordica cochinchinensis (Lour.) Spreng, họ Bí (Curcubitaceae).

  • Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người.
  • Chỉ số khối cơ thể của một người tính bằng cân nặng của người đó (kg) chia cho bình phương chiều cao (mét).
  • Theo WHO, người lớn có BMI trong phạm vi [18.50 - 24.99] là người bình thường. Dưới 18.5 là gầy, trên 25 là người béo và trên 30 là béo phì.
TỶ GIÁ
Cập nhật: 18/01/2020 11:01:18 CH
Nguồn: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - Vietcombank
Ngoại tệ Mua Mua CK Bán
AUD 15.669,20 15.827,47 16.161,17
CAD 17.406,37 17.582,19 17.952,88
CHF 23.517,44 23.754,99 24.255,82
EUR 25.380,30 25.636,67 26.406,66
GBP 29.774,24 30.074,99 30.403,48
HKD 2.931,01 2.960,62 3.004,96
JPY 203,22 205,27 212,51
KRW 18,27 19,23 21,07
SGD 16.935,40 17.106,46 17.327,92
THB 671,34 745,93 780,17
USD 23.075,00 23.105,00 23.245,00
 
GIÁ VÀNG MIẾNG SJC 9999
Cập nhật: 09:50:40 AM 18/01/2020
Nguồn: http://www.sjc.com.vn/
Tỉnh/TP Mua Bán
Hồ Chí Minh 43.150 43.550
Hà Nội 43.150 43.570
Đà Nẵng 43.150 43.570
Nha Trang 43.140 43.570
Cà Mau 43.150 43.570
Buôn Ma Thuột 39.260 39.520
Bình Phước 43.120 43.580
Huế 43.130 43.570
Biên Hòa 43.150 43.550
Miền Tây 43.150 43.550
Quãng Ngãi 43.150 43.550
Đà Lạt 43.170 43.600
Long Xuyên 43.150 43.550