Ngưu tất


Tên khác
Hoài ngưu tất.
Tên khoa học
Radix Achiranthis bidentatae
Bộ phận dùng
Nguồn gốc
Dược liệu là rễ đã chế biến phơi khô của cây Ngưu tất (Achyranthes bidentata Blume.), họ Rau dền (Amaranthaceae). Cây được trồng ở nhiều địa phương trong nước ta.
Thành phần hóa học
Saponin triterpenoid, hydratcarbon.
Công dụng
Dùng sống: trị cổ họng sưng đau, ung nhọt, chấn thương tụ máu, bế kinh, đẻ không ra nhau thai, ứ huyết, tiểu tiện ra máu, viêm khớp. Tẩm rượu: trị đau lưng, mỏi gối, chân tay co quắp, tê bại. Chiết xuất Saponin làm thuốc hạ cholesterol máu.
Cách dùng và liều lượng
Ngày dùng 3-9g, dạng thuốc sắc. Viên Bidentin dùng theo y học hiện đại. Chú ý: Phụ nữ có thai hoặc đang hành kinh không được dùng. Ngưu tất nam là rễ cây Cỏ xước (Achyranthes aspera L. ), họ Rau dền, mọc hoang ở nhiều nơi trong nước ta có thể dùng thay vị Ngưu tất.

  • Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người.
  • Chỉ số khối cơ thể của một người tính bằng cân nặng của người đó (kg) chia cho bình phương chiều cao (mét).
  • Theo WHO, người lớn có BMI trong phạm vi [18.50 - 24.99] là người bình thường. Dưới 18.5 là gầy, trên 25 là người béo và trên 30 là béo phì.
TỶ GIÁ
Cập nhật: 21/09/2019 8:23:33 SA
Nguồn: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - Vietcombank
Ngoại tệ Mua Mua CK Bán
AUD 15.512,42 15.606,06 15.871,45
CAD 17.194,67 17.350,83 17.645,88
CHF 23.032,11 23.194,47 23.588,89
EUR 25.428,99 25.505,51 26.271,52
GBP 28.739,18 28.941,77 29.199,38
HKD 2.921,33 2.941,92 2.985,96
JPY 211,88 214,02 221,94
KRW 18,02 18,97 20,48
SGD 16.630,14 16.747,37 16.930,27
THB 745,50 745,50 776,59
USD 23.150,00 23.150,00 23.270,00
 
GIÁ VÀNG MIẾNG SJC 9999
Cập nhật: 03:47:58 PM 20/09/2019
Nguồn: http://www.sjc.com.vn/
Tỉnh/TP Mua Bán
Hồ Chí Minh 41.650 41.950
Hà Nội 41.650 41.970
Đà Nẵng 41.650 41.970
Nha Trang 41.640 41.970
Cà Mau 41.650 41.970
Buôn Ma Thuột 39.260 39.520
Bình Phước 41.620 41.980
Huế 41.630 41.970
Biên Hòa 41.650 41.950
Miền Tây 41.650 41.950
Quãng Ngãi 41.650 41.950
Đà Lạt 41.670 42.000
Long Xuyên 41.650 41.950