Đại thanh diệp


Tên khác
Tên khoa học
Folium Isatidis
Bộ phận dùng
Nguồn gốc
Vị thuốc là lá cây Tùng lam (Isatis tinctoria L.), họ Cải (Brassicaceae).Cây này không có ở nước ta.
Thành phần hóa học
Glycosid (indican) thuỷ phân cho glucose và indoxyl, chất này bị oxy hoá cho indigotin (màu lam).
Công dụng
Chế thuốc nhuộm màu xanh lam thường hay dùng trong đông y làm thuốc chữa sốt, giải độc, viêm lợi, chảy máu. Sắc uống chữa thổ huyết nôn mửa.
Cách dùng và liều lượng
Ngày dùng 10-15g lá, 0,5-1g bột. Chú ý: Cành lá của nhiều cây thuộc các họ khác nhau cũng được gọi là Đại thanh diệp, ví dụ: Lá cây Nghể chàm (Liễu lam - Polygonum tinctorium Ait.), họ Rau răm (Poligonaceae), Cây Mã lam (Baphicananthus cusia (Nees) Bremek.), họ Ô rô (Acanthaceae), Cây Thảo đại thanh (Isatis indigotica Fort.), họ Cải (Brassicaceae). Không nhầm Đại thanh diệp với lá cây Đại thanh (Clerodendron cytophyllum Turcz.), họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae).

  • Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người.
  • Chỉ số khối cơ thể của một người tính bằng cân nặng của người đó (kg) chia cho bình phương chiều cao (mét).
  • Theo WHO, người lớn có BMI trong phạm vi [18.50 - 24.99] là người bình thường. Dưới 18.5 là gầy, trên 25 là người béo và trên 30 là béo phì.
TỶ GIÁ
Cập nhật: 16/09/2019 6:01:03 SA
Nguồn: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - Vietcombank
Ngoại tệ Mua Mua CK Bán
AUD 15.728,57 15.823,51 16.092,58
CAD 17.266,06 17.422,87 17.719,14
CHF 23.160,78 23.324,05 23.720,67
EUR 25.556,48 25.633,38 26.403,22
GBP 28.467,67 28.668,35 28.923,52
HKD 2.924,83 2.945,45 2.989,55
JPY 207,69 209,79 215,87
KRW 18,30 19,26 20,80
SGD 16.707,66 16.825,44 17.009,19
THB 748,85 748,85 780,08
USD 23.155,00 23.155,00 23.275,00
 
GIÁ VÀNG MIẾNG SJC 9999
Cập nhật: 09:09:36 AM 14/09/2019
Nguồn: http://www.sjc.com.vn/
Tỉnh/TP Mua Bán
Hồ Chí Minh 41.550 41.900
Hà Nội 41.550 41.920
Đà Nẵng 41.550 41.920
Nha Trang 41.540 41.920
Cà Mau 41.550 41.920
Buôn Ma Thuột 39.260 39.520
Bình Phước 41.520 41.930
Huế 41.530 41.920
Biên Hòa 41.550 41.900
Miền Tây 41.550 41.900
Quãng Ngãi 41.550 41.900
Đà Lạt 41.570 41.950
Long Xuyên 41.550 41.900