Đạm trúc diệp


Tên khác
Cỏ lá tre, Sơn kê mễ.
Tên khoa học
Herba Lophatheri
Bộ phận dùng
Nguồn gốc
Toàn cây cắt bỏ rễ con và phơi sây khô của cây Đạm trúc diệp (Lophatherum gracile Brongn.), họ Lúa (Poaceae).
Thành phần hóa học
Acid hữu cơ.
Công dụng
Làm thuốc chữa sốt, thông tiểu.
Cách dùng và liều lượng
Ngày dùng 6-10g dưới dạng thuốc sắc, thường dùng phối hợp với các vị thuốc khác. Chú ý: Cây Thài lài trắng (Commelina communis L.), họ Thài lài (Commelinaceae) cũng được dùng với tên Đạm trúc diệp.

  • Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người.
  • Chỉ số khối cơ thể của một người tính bằng cân nặng của người đó (kg) chia cho bình phương chiều cao (mét).
  • Theo WHO, người lớn có BMI trong phạm vi [18.50 - 24.99] là người bình thường. Dưới 18.5 là gầy, trên 25 là người béo và trên 30 là béo phì.
TỶ GIÁ
Cập nhật: 21/09/2019 7:09:22 SA
Nguồn: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - Vietcombank
Ngoại tệ Mua Mua CK Bán
AUD 15.512,42 15.606,06 15.871,45
CAD 17.194,67 17.350,83 17.645,88
CHF 23.032,11 23.194,47 23.588,89
EUR 25.428,99 25.505,51 26.271,52
GBP 28.739,18 28.941,77 29.199,38
HKD 2.921,33 2.941,92 2.985,96
JPY 211,88 214,02 221,94
KRW 18,02 18,97 20,48
SGD 16.630,14 16.747,37 16.930,27
THB 745,50 745,50 776,59
USD 23.150,00 23.150,00 23.270,00
 
GIÁ VÀNG MIẾNG SJC 9999
Cập nhật: 03:47:58 PM 20/09/2019
Nguồn: http://www.sjc.com.vn/
Tỉnh/TP Mua Bán
Hồ Chí Minh 41.650 41.950
Hà Nội 41.650 41.970
Đà Nẵng 41.650 41.970
Nha Trang 41.640 41.970
Cà Mau 41.650 41.970
Buôn Ma Thuột 39.260 39.520
Bình Phước 41.620 41.980
Huế 41.630 41.970
Biên Hòa 41.650 41.950
Miền Tây 41.650 41.950
Quãng Ngãi 41.650 41.950
Đà Lạt 41.670 42.000
Long Xuyên 41.650 41.950