Địa du


Tên khác
Tên khoa học
Radix et Rhizoma Sanguisorbae
Bộ phận dùng
Nguồn gốc
Dược liệu là rễ, thân cây hay toàn cây phơi hay sấy khô của cây Địa du (Sanguisorba officinalis L.), họ Hoa hồng (Rosaceae). Vị thuốc phải nhập từ Trung Quốc.
Thành phần hóa học
Tanin, flavonoid, saponin.
Công dụng
Được dùng cả trong Đông y và Tây y. Tây y dùng để cầm máu, giúp sự tiêu hoá, rửa các vết loét. Đông y dùng để cầm máu trong các trường hợp: nôn ra máu, chảy máu cam, đại tiện ra máu...
Cách dùng và liều lượng
Ngày dùng 5-10g, dạng thuốc sắc. Dùng ngoài không kể liều lượng.

  • Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người.
  • Chỉ số khối cơ thể của một người tính bằng cân nặng của người đó (kg) chia cho bình phương chiều cao (mét).
  • Theo WHO, người lớn có BMI trong phạm vi [18.50 - 24.99] là người bình thường. Dưới 18.5 là gầy, trên 25 là người béo và trên 30 là béo phì.
TỶ GIÁ
Cập nhật: 01/01/0001 12:00:00 SA
Nguồn:
Ngoại tệ Mua Mua CK Bán
 
GIÁ VÀNG MIẾNG SJC 9999
Cập nhật: 02:58:17 PM 24/02/2020
Nguồn: http://www.sjc.com.vn/
Tỉnh/TP Mua Bán
Hồ Chí Minh 47.300 48.200
Hà Nội 47.300 48.220
Đà Nẵng 47.300 48.220
Nha Trang 47.290 48.220
Cà Mau 47.300 48.220
Buôn Ma Thuột 39.260 39.520
Bình Phước 47.270 48.230
Huế 47.280 48.220
Biên Hòa 47.300 48.200
Miền Tây 47.300 48.200
Quãng Ngãi 47.300 48.200
Đà Lạt 47.320 48.250
Long Xuyên 47.300 48.200