Huyết dụ


Tên khác
Tên khoa học
Folium Cordyline
Bộ phận dùng
Nguồn gốc
Lá tươi của cây Huyết dụ (Cordyline terminalis Kunth), họ Huyết dụ (Asteliaceae). Cây được trồng ở nhiều nơi trong nước ta.
Thành phần hóa học
Flavonoid.
Công dụng
Làm thuốc cầm máu, chữa lỵ, chữa băng huyết sau khi đẻ.
Cách dùng và liều lượng
Ngày uống nước sắc từ 20-25g lá tươi. Ghi chú: Có hai loài Huyết dụ loài lá đỏ hai mặt và loài lá một mặt đỏ, một mặt xanh. Cả hai thứ đều dùng được nhưng người ta thường dùng loài lá đỏ hai mặt hơn.

  • Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người.
  • Chỉ số khối cơ thể của một người tính bằng cân nặng của người đó (kg) chia cho bình phương chiều cao (mét).
  • Theo WHO, người lớn có BMI trong phạm vi [18.50 - 24.99] là người bình thường. Dưới 18.5 là gầy, trên 25 là người béo và trên 30 là béo phì.
TỶ GIÁ
Cập nhật: 16/09/2019 5:10:03 SA
Nguồn: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - Vietcombank
Ngoại tệ Mua Mua CK Bán
AUD 15.728,57 15.823,51 16.092,58
CAD 17.266,06 17.422,87 17.719,14
CHF 23.160,78 23.324,05 23.720,67
EUR 25.556,48 25.633,38 26.403,22
GBP 28.467,67 28.668,35 28.923,52
HKD 2.924,83 2.945,45 2.989,55
JPY 207,69 209,79 215,87
KRW 18,30 19,26 20,80
SGD 16.707,66 16.825,44 17.009,19
THB 748,85 748,85 780,08
USD 23.155,00 23.155,00 23.275,00
 
GIÁ VÀNG MIẾNG SJC 9999
Cập nhật: 09:09:36 AM 14/09/2019
Nguồn: http://www.sjc.com.vn/
Tỉnh/TP Mua Bán
Hồ Chí Minh 41.550 41.900
Hà Nội 41.550 41.920
Đà Nẵng 41.550 41.920
Nha Trang 41.540 41.920
Cà Mau 41.550 41.920
Buôn Ma Thuột 39.260 39.520
Bình Phước 41.520 41.930
Huế 41.530 41.920
Biên Hòa 41.550 41.900
Miền Tây 41.550 41.900
Quãng Ngãi 41.550 41.900
Đà Lạt 41.570 41.950
Long Xuyên 41.550 41.900