Huyết dụ


Tên khác
Tên khoa học
Folium Cordyline
Bộ phận dùng
Nguồn gốc
Lá tươi của cây Huyết dụ (Cordyline terminalis Kunth), họ Huyết dụ (Asteliaceae). Cây được trồng ở nhiều nơi trong nước ta.
Thành phần hóa học
Flavonoid.
Công dụng
Làm thuốc cầm máu, chữa lỵ, chữa băng huyết sau khi đẻ.
Cách dùng và liều lượng
Ngày uống nước sắc từ 20-25g lá tươi. Ghi chú: Có hai loài Huyết dụ loài lá đỏ hai mặt và loài lá một mặt đỏ, một mặt xanh. Cả hai thứ đều dùng được nhưng người ta thường dùng loài lá đỏ hai mặt hơn.

  • Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người.
  • Chỉ số khối cơ thể của một người tính bằng cân nặng của người đó (kg) chia cho bình phương chiều cao (mét).
  • Theo WHO, người lớn có BMI trong phạm vi [18.50 - 24.99] là người bình thường. Dưới 18.5 là gầy, trên 25 là người béo và trên 30 là béo phì.
TỶ GIÁ
Cập nhật: 18/01/2020 10:30:35 CH
Nguồn: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - Vietcombank
Ngoại tệ Mua Mua CK Bán
AUD 15.669,20 15.827,47 16.161,17
CAD 17.406,37 17.582,19 17.952,88
CHF 23.517,44 23.754,99 24.255,82
EUR 25.380,30 25.636,67 26.406,66
GBP 29.774,24 30.074,99 30.403,48
HKD 2.931,01 2.960,62 3.004,96
JPY 203,22 205,27 212,51
KRW 18,27 19,23 21,07
SGD 16.935,40 17.106,46 17.327,92
THB 671,34 745,93 780,17
USD 23.075,00 23.105,00 23.245,00
 
GIÁ VÀNG MIẾNG SJC 9999
Cập nhật: 09:50:40 AM 18/01/2020
Nguồn: http://www.sjc.com.vn/
Tỉnh/TP Mua Bán
Hồ Chí Minh 43.150 43.550
Hà Nội 43.150 43.570
Đà Nẵng 43.150 43.570
Nha Trang 43.140 43.570
Cà Mau 43.150 43.570
Buôn Ma Thuột 39.260 39.520
Bình Phước 43.120 43.580
Huế 43.130 43.570
Biên Hòa 43.150 43.550
Miền Tây 43.150 43.550
Quãng Ngãi 43.150 43.550
Đà Lạt 43.170 43.600
Long Xuyên 43.150 43.550