Bồ cu vẽ


Tên khác
Tên khoa học
Bộ phận dùng
Lá (Folium Breyniae fruticosae), vỏ thân (Cortex Breyniae fruticosae).
Nguồn gốc
Thành phần hóa học
Acid hữu cơ.
Công dụng
Chữa rắn cắn, chữa bệnh giun chỉ, làm thuốc cầm máu, chữa mụn nhọt, chữa các vết lở loét.
Cách dùng và liều lượng
Dùng 30-40g lá tươi, giã nát vắt lấy nước uống, bã đắp ngoài. Vỏ cây cạo lấy bột rắc lên mụn nhọt, vết lở loét.

  • Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người.
  • Chỉ số khối cơ thể của một người tính bằng cân nặng của người đó (kg) chia cho bình phương chiều cao (mét).
  • Theo WHO, người lớn có BMI trong phạm vi [18.50 - 24.99] là người bình thường. Dưới 18.5 là gầy, trên 25 là người béo và trên 30 là béo phì.
TỶ GIÁ
Cập nhật: 21/09/2019 8:06:17 SA
Nguồn: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - Vietcombank
Ngoại tệ Mua Mua CK Bán
AUD 15.512,42 15.606,06 15.871,45
CAD 17.194,67 17.350,83 17.645,88
CHF 23.032,11 23.194,47 23.588,89
EUR 25.428,99 25.505,51 26.271,52
GBP 28.739,18 28.941,77 29.199,38
HKD 2.921,33 2.941,92 2.985,96
JPY 211,88 214,02 221,94
KRW 18,02 18,97 20,48
SGD 16.630,14 16.747,37 16.930,27
THB 745,50 745,50 776,59
USD 23.150,00 23.150,00 23.270,00
 
GIÁ VÀNG MIẾNG SJC 9999
Cập nhật: 03:47:58 PM 20/09/2019
Nguồn: http://www.sjc.com.vn/
Tỉnh/TP Mua Bán
Hồ Chí Minh 41.650 41.950
Hà Nội 41.650 41.970
Đà Nẵng 41.650 41.970
Nha Trang 41.640 41.970
Cà Mau 41.650 41.970
Buôn Ma Thuột 39.260 39.520
Bình Phước 41.620 41.980
Huế 41.630 41.970
Biên Hòa 41.650 41.950
Miền Tây 41.650 41.950
Quãng Ngãi 41.650 41.950
Đà Lạt 41.670 42.000
Long Xuyên 41.650 41.950