BeneFIX


Hoạt chất
  • Yếu tố đông máu 9 (tái tổ hợp)
Chỉ định
  • Kiểm soát và ngăn chảy máu ở người trưởng thành và trẻ nhỏ bị bệnh ưa chảy máu loại B.
  • Kiểm soát trước phẫu thuật ở người trưởng thành và trẻ nhỏ bị bệnh ưa chảy máu loại B.
Chống chỉ định
  • Chống chỉ định cho người đang ở tình trạng nguy kịch, có phản ứng mẫn cảm bao gồm sốc phản vệ đối với sản phẩm hoặc các thành phần của BeneFIX bao gồm protein chuột Hamster.
Liều dùng
Cách dùng
  • Chỉ dùng đường tiêm tĩnh mạch.
  • Liều ban đầu có thể được tính theo công thức: Liều (IU) = thể trọng (kg) × mức tăng yếu tố 9 mong muốn (% bình thường hoặc IU/dL) × sự phục hồi tương hỗ quan sát được (IU/kg trên IU/dL)
  • Mức phục hồi trung bình:
    • Người lớn và trẻ nhỏ (dưới 15 tuổi) Trong các thử nghiệm lâm sàng, 1 IU BeneFIX/kg thể trọng làm tăng hoạt tính của yếu tố 9 trong máu như sau:
      • Người lớn: 0,8 ± 0,2 IU/dL (trong khoảng 0,4 đến 1,2 IU/dL)
      • Trẻ nhỏ: 0,7 ± 0,3 IU/dL (trong khoảng 0,2 đến 2,1 IU/dL) Liều BeneFIX có thể khác các sản phẩm chứa yếu tố 9 có nguồn gốc huyết thanh.
  • Liều và thời gian điều trị phụ thuộc vào vị trí, mức độ chảy máu, điều kiện lâm sàng của bệnh nhân, tuổi và sự phục hồi yếu tố 9.
  • Dạng bào chế: Bột đông khô trong ống dùng một lần chứa 250, 500, 1000, 2000 hoặc 3000 IU.

 

Tác dụng phụ
  • Tác dụng phụ phổ biến nhất (trên 5%) là: Nôn, phản ứng tại vị trí tiêm, đau tại vị trí tiêm, đau đầu, chóng mặt và phát ban.
Thận trọng
  • Phản ứng dị ứng bao gồm sốc phản vệ có thể xảy ra. Nếu sốc, ngừng ngay BeneFIX.
  • Bệnh nhân cũng có thể mẫn cảm với protein chuột Hamster có với lượng rất ít trong sản phẩm. 
  • Xuất hiện kháng thể trung hòa BeneFIX có thể xảy ra.
  • Nếu nồng độ huyết thanh của yếu tố 9 không đạt như dự đoán hoặc xuất hiện phản ứng dị ứng hoặc tình trạng chảy máu không được kiểm soát với liều dùng đúng, thực hiện xét nghiệm đo nồng độ chất ức chế yếu tố 9.
  • Hội chứng thận hư đã được báo cáo sau khi gây dung nạp miễn dịch bằng yếu tố 9 ở bệnh nhân mắc bệnh ưa chảy máu có chất ức chế yếu tố 9 và có tiền sử dị ứng yếu tố 9.
  • BeneFIX có liên quan đến sự tiến triển của các biến chứng tắc tĩnh mạch, bao gồm ở cả bệnh nhân truyền liên tục qua catheter tĩnh mạch trung tâm.
Tương tác thuốc

Chọn ngày  
Tháng Một 2021 January
28
Thứ Năm
 
Năm Canh Tý
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Bính Tý
Giờ Mậu Tí
16
Tháng Mười Hai (ÂL, Đ)
Thursday
Ngày Thiên Hình hắc đạo
Ngũ hành nạp âm Giản Hạ Thủy (Nước mạch ngầm)
Trực Chấp
Nhị thập bát tú Sao Khuê
Tuổi xung Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Danh sách sao:
Tốc Hỷ Tốt chung
Tục Thế Tốt chung, nhất là cưới hỏi
Cát Khánh Tốt chung
Phủ Đầu Sát Kỵ khởi tạo
Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Hoàng Sa Xấu với xuất hành
Hỏa Tai Xấu với việc làm nhà, lợp nhà
Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
Thiên Lại Xấu mọi việc

Giờ hoàng đạo:
Sửu(1-3h), Mão(5-7h), Thân(15-17h), Dậu(17-19h)
Giờ hắc đạo:
Dần(3-5h), Tị(9-11h), Mùi(13-15h), Hợi(21-23h)
Tiết khí:
Giữa Đại hàn (rét đậm) và Lập xuân
Lưu ý sức khỏe:
Mùa xuân hành Mộc vượng. Với người cần Mộc thì tinh thần phấn chấn, công danh tài vận hanh thông...Với người có hại khi gặp Mộc thì dễ bị bệnh về gan mật, tay chân hoặc đầu óc tản mạn, khó tập trung.
Lưu ý: Ngày/giờ/sao tốt xấu được đưa ra theo kinh nghiệm của người xưa, chỉ có ý nghĩa tham khảo. Hãy căn cứ chủ yếu vào hoàn cảnh, điều kiện cụ thể để đưa ra các quyết định!
HÀ NỘI
Thời tiết Hà Nội lúc 4:00 CH +07
Nhiệt độ: 17.8°C falling
Cảm nhận như: 15.6°C
Điểm sương: 10.0°C steady
Độ ẩm tương đối: 60%
Hướng gió: bắc 11 km/h, giật 0 km/h falling
Có mưa: 0.0mm từ 9 SA
Áp suất k.khí: 1021.0 hPa steady
Thứ Sáu

Nhiều mây
15°C - 21°C
Thứ Bảy

Có thể có mưa rào nhẹ
15°C - 19°C
Chủ Nhật

Có thể có mưa rào nhẹ
17°C - 21°C
Thứ Hai

Nhiều mây
17°C - 23°C
 
TP HỒ CHÍ MINH
Thời tiết TP HCM lúc 4:00 CH +07
Nhiệt độ: 30.0°C falling
Cảm nhận như: 31.5°C
Điểm sương: 22.8°C rising
Độ ẩm tương đối: 66%
Hướng gió: nam 19 km/h, giật 0 km/h rising
Có mưa: 0.0mm từ 9 SA
Áp suất k.khí: 1008.1 hPa steady
Thứ Sáu

Nhiều mây
22°C - 32°C
Thứ Bảy

Nhiều mây
20°C - 32°C
Chủ Nhật

Nhiều nắng
22°C - 33°C
Thứ Hai

Nhiều mây
22°C - 32°C
Nguồn: weatherzone.com.au
  • Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người.
  • Chỉ số khối cơ thể của một người tính bằng cân nặng của người đó (kg) chia cho bình phương chiều cao (mét).
  • Theo WHO, người lớn có BMI trong phạm vi [18.50 - 24.99] là người bình thường. Dưới 18.5 là gầy, trên 25 là người béo và trên 30 là béo phì.
TỶ GIÁ
Cập nhật: 01/01/0001 12:00:00 SA
Nguồn:
Ngoại tệ Mua Mua CK Bán
 
GIÁ VÀNG MIẾNG SJC 9999
Cập nhật:
Nguồn:
Tỉnh/TP Mua Bán