Otrivin


Hoạt chất
Xylometazoline HCl
Chỉ định
Ngạt mũi do nhiều nguyên nhân khác nhau. Trợ giúp thải dịch tiết khi bị tổn thương vùng xoang. Hỗ trợ điều trị sung huyết niêm mạc mũi và họng trong viêm tai giữa. Dùng trong nội soi mũi.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với thành phần thuốc. Viêm mũi khô. Glaucom góc đóng. Trường hợp cắt tuyến yên qua đường xương bướm, phẫu thuật bộc lộ màng cứng qua đường mũi.
Liều dùng
Thuốc nhỏ mũi 0.05% cho trẻ sơ sinh & trẻ ≤ 6 tuổi: 1-2 giọt mỗi bên mũi x 1-2 lần/ngày, không quá 3 lần/ngày. Thuốc nhỏ mũi 0.1% cho người lớn & trẻ > 6 tuổi: 2-3 giọt mỗi bên mũi, 3-4 lần/ngày là đủ. Dung dịch phun có phân liều 0.05% cho trẻ sơ sinh & trẻ ≤ 6 tuổi: Xịt 1 lần mỗi bên mũi, có thể dùng nhắc lại nếu cần, 3 lần/ngày là đủ. Dung dịch phun có phân liều 0.1% cho người lớn & trẻ > 6 tuổi: Xịt 1 lần mỗi bên mũi, có thể dùng nhắc lại nếu cần, 4 lần/ngày là đủ.
Cách dùng
Cách dùng dạng phun có phân liều: Mở nắp ống thuốc, trước khi dùng lần đầu tiên, xịt ra ngoài vài lần, đến khi xuất hiện luồng hạt phun. Các lần dùng sau, dùng ngay không cần làm như lần đầu. Đưa miệng ống thuốc vào trong mũi và ấn bình ống xịt, sau đó rút ống thuốc ra trước khi ngừng bơm. Sự phân bố thuốc tối ưu có được khi hít vào nhẹ qua mũi trong quá trình bơm. Đậy nắp lại sau khi dùng.
Tác dụng phụ
Vài trường hợp: cảm giác nóng rát ở mũi & cổ họng, kích ứng tại chỗ, buồn nôn, đau đầu, khô niêm mạc mũi.
Thận trọng
Như với tất cả các thuốc cùng nhóm trị liệu, Otrivin phải được sử dụng thận trọng trong trường hợp có phản ứng giao cảm quá mức, thể hiện qua việc mất ngủ, chóng mặt… Như với các thuốc gây co mạch tại chỗ, việc điều trị liên tiếp và kéo dài bằng Otrivin, như trong bệnh viêm mũi mãn tính, là không nên. Sử dụng thận trọng cho phụ nữ mang thai. Phụ nữ cho con bú chỉ dùng Otrivin khi có chỉ định của bác sĩ. Không sử dụng quá 1 tuần.  
Tương tác thuốc
Làm tăng cường tác dụng: thuốc chống trầm cảm 3 vòng/4 vòng.  

Chọn ngày  
Tháng Một 2021 January
28
Thứ Năm
 
Năm Canh Tý
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Bính Tý
Giờ Mậu Tí
16
Tháng Mười Hai (ÂL, Đ)
Thursday
Ngày Thiên Hình hắc đạo
Ngũ hành nạp âm Giản Hạ Thủy (Nước mạch ngầm)
Trực Chấp
Nhị thập bát tú Sao Khuê
Tuổi xung Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Danh sách sao:
Tốc Hỷ Tốt chung
Tục Thế Tốt chung, nhất là cưới hỏi
Cát Khánh Tốt chung
Phủ Đầu Sát Kỵ khởi tạo
Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Hoàng Sa Xấu với xuất hành
Hỏa Tai Xấu với việc làm nhà, lợp nhà
Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
Thiên Lại Xấu mọi việc

Giờ hoàng đạo:
Sửu(1-3h), Mão(5-7h), Thân(15-17h), Dậu(17-19h)
Giờ hắc đạo:
Dần(3-5h), Tị(9-11h), Mùi(13-15h), Hợi(21-23h)
Tiết khí:
Giữa Đại hàn (rét đậm) và Lập xuân
Lưu ý sức khỏe:
Mùa xuân hành Mộc vượng. Với người cần Mộc thì tinh thần phấn chấn, công danh tài vận hanh thông...Với người có hại khi gặp Mộc thì dễ bị bệnh về gan mật, tay chân hoặc đầu óc tản mạn, khó tập trung.
Lưu ý: Ngày/giờ/sao tốt xấu được đưa ra theo kinh nghiệm của người xưa, chỉ có ý nghĩa tham khảo. Hãy căn cứ chủ yếu vào hoàn cảnh, điều kiện cụ thể để đưa ra các quyết định!
HÀ NỘI
Thời tiết Hà Nội lúc 2:00 CH +07
Nhiệt độ: 17.8°C steady
Cảm nhận như: 14.7°C
Điểm sương: 10.0°C steady
Độ ẩm tương đối: 60%
Hướng gió: đông bắc 16 km/h, giật 0 km/h falling
Có mưa: 0.0mm từ 9 SA
Áp suất k.khí: 1021.0 hPa falling
Thứ Sáu

Nhiều mây
15°C - 21°C
Thứ Bảy

Có thể có mưa rào nhẹ
15°C - 19°C
Chủ Nhật

Có thể có mưa rào nhẹ
17°C - 21°C
Thứ Hai

Nhiều mây
17°C - 23°C
 
TP HỒ CHÍ MINH
Thời tiết TP HCM lúc 2:00 CH +07
Nhiệt độ: 32.2°C steady
Cảm nhận như: 35.5°C
Điểm sương: 21.1°C steady
Độ ẩm tương đối: 52%
Hướng gió: bắc 5 km/h, giật 0 km/h falling
Có mưa: 0.0mm từ 9 SA
Áp suất k.khí: 1009.2 hPa falling
Thứ Sáu

Nhiều mây
22°C - 32°C
Thứ Bảy

Nhiều mây
20°C - 32°C
Chủ Nhật

Nhiều nắng
22°C - 33°C
Thứ Hai

Nhiều mây
22°C - 32°C
Nguồn: weatherzone.com.au
  • Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người.
  • Chỉ số khối cơ thể của một người tính bằng cân nặng của người đó (kg) chia cho bình phương chiều cao (mét).
  • Theo WHO, người lớn có BMI trong phạm vi [18.50 - 24.99] là người bình thường. Dưới 18.5 là gầy, trên 25 là người béo và trên 30 là béo phì.
TỶ GIÁ
Cập nhật: 01/01/0001 12:00:00 SA
Nguồn:
Ngoại tệ Mua Mua CK Bán
 
GIÁ VÀNG MIẾNG SJC 9999
Cập nhật:
Nguồn:
Tỉnh/TP Mua Bán