Lexotan


Hoạt chất
  • Bromazepam
Chỉ định
  • Điều trị ngắn hạn các cơn hoảng loạn lo âu.
  • Giảm bớt lo lắng trước phẫu thuật.
Chống chỉ định
  • Bệnh nhân có tiền sử trầm cảm hoặc đang hôn mê.
  • Tiền sử suy phổi cấp tính hoặc ngưng thở khi ngủ.
  • Suy gan nặng.
  • Không được chỉ định cho các rối loạn tâm thần mãn tính, trạng thái ám ảnh hoặc ám ảnh, có thể thúc đẩy tự tử hoặc hành vi hung hăng.
  • Không được sử dụng một mình để điều trị trầm cảm hoặc lo âu kết hợp với trầm cảm.
  • Bệnh tăng nhãn áp.
Liều dùng
  • Người lớn: liều ban đầu từ 6-18 mg/ngày chia làm nhiều lần.
  • Liều tối đa: 60 mg/ngày chia làm nhiều lần.
Cách dùng
  • Có thể uống lúc no hoặc đói.
Tác dụng phụ
  • Thường gặp: buồn ngủ, yếu cơ và mất điều hòa. Ít gặp: chóng mặt, nhức đầu, lú lẫn, trầm cảm, lời nói líu lưỡi, những thay đổi trong ham muốn tình dục, run, rối loạn thị giác, bí tiểu, rối loạn tiêu hóa, những thay đổi trong nước bọt và mất trí nhớ.
  • Hiếm gặp: vàng da, rối loạn máu và phản ứng quá mẫn, đau và tắc tĩnh mạch, tăng enzym gan, kích thích nghịch lý.
Thận trọng
  • Bệnh nhân suy phổi mãn tính, bệnh nhân cao tuổi hoặc suy nhược, yếu cơ, suy gan hoặc suy giảm chức năng thận.
  • Cần giám sát chức năng hô hấp và tim khi được sử dụng để gây ngủ sâu, bệnh nhân có rối loạn nhân cách hoặc thay đổi não hữu cơ.
  • Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú, tiền sử nghiện rượu hoặc nghiện ma túy do nguy cơ phụ thuộc.
  • Thuốc gây buồn ngủ nên có thể ảnh hưởng đến người lái xe hoặc vận hành máy móc.
Tương tác thuốc
  • Tăng cường an thần khi dùng cùng với các thuốc thần kinh trung ương, ví dụ các thuốc chống trầm cảm, thuốc kháng histamin, thuốc chống loạn thần, thuốc mê chung, thuốc ngủ hoặc thuốc an thần khác, thuốc giảm đau opioid và cisapride.
  • Rượu có khả năng gây tử vong: khi phối hợp, thuốc làm thay đổi các enzym gan microsome.  

Chọn ngày  
Tháng Một 2021 January
23
Thứ Bảy
 
Năm Canh Tý
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Tân Mùi
Giờ Mậu Tí
11
Tháng Mười Hai (ÂL, Đ)
Saturday
Ngày Nguyên Vũ hắc đạo
Ngũ hành nạp âm Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường)
Trực Kiến
Nhị thập bát tú Sao Nữ
Tuổi xung Ất Sửu, Đinh Sửu

Danh sách sao:
Thiên Ân Tốt chung
Nguyệt Ân Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Phổ Hộ Tốt chung
Nguyệt Giải Tốt chung
Lục Bất Thành Xấu với xây dựng
Thần Cách Kỵ tế tự
Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
Nguyệt Phá Xấu với xây dựng nhà cửa
Huyền Vũ Kỵ mai táng

Giờ hoàng đạo:
Mão(5-7h), Tị(9-11h), Tuất(19-21h), Hợi(21-23h)
Giờ hắc đạo:
Sửu(1-3h), Thìn(7-9h), Mùi(13-15h), Dậu(17-19h)
Tiết khí:
Giữa Đại hàn (rét đậm) và Lập xuân
Lưu ý sức khỏe:
Mùa xuân hành Mộc vượng. Với người cần Mộc thì tinh thần phấn chấn, công danh tài vận hanh thông...Với người có hại khi gặp Mộc thì dễ bị bệnh về gan mật, tay chân hoặc đầu óc tản mạn, khó tập trung.
Lưu ý: Ngày/giờ/sao tốt xấu được đưa ra theo kinh nghiệm của người xưa, chỉ có ý nghĩa tham khảo. Hãy căn cứ chủ yếu vào hoàn cảnh, điều kiện cụ thể để đưa ra các quyết định!
HÀ NỘI
Thời tiết Hà Nội lúc 6:00 CH +07
Nhiệt độ: 22.2°C falling
Cảm nhận như: 21.3°C
Điểm sương: 12.8°C rising
Độ ẩm tương đối: 57%
Hướng gió: đông 10 km/h, giật 0 km/h steady
Có mưa: 0.0mm từ 9 SA
Áp suất k.khí: 1011.9 hPa steady
Chủ Nhật

Nhiều mây
16°C - 25°C
Thứ Hai

Có thể có mưa rào nhẹ
18°C - 23°C
Thứ Ba

Có mưa rào nhẹ
18°C - 24°C
Thứ Tư

Nhiều mây
18°C - 24°C
 
TP HỒ CHÍ MINH
Thời tiết TP HCM lúc 6:00 CH +07
Nhiệt độ: 27.8°C falling
Cảm nhận như: 29.9°C
Điểm sương: 22.2°C falling
Độ ẩm tương đối: 70%
Hướng gió: nam 13 km/h, giật 0 km/h steady
Có mưa: 0.0mm từ 9 SA
Áp suất k.khí: 1009.2 hPa rising
Chủ Nhật

Có mưa rào muộn
23°C - 31°C
Thứ Hai

Nhiều mây
22°C - 32°C
Thứ Ba

Nhiều mây
22°C - 32°C
Thứ Tư

Có mưa rào muộn
23°C - 33°C
Nguồn: weatherzone.com.au
  • Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người.
  • Chỉ số khối cơ thể của một người tính bằng cân nặng của người đó (kg) chia cho bình phương chiều cao (mét).
  • Theo WHO, người lớn có BMI trong phạm vi [18.50 - 24.99] là người bình thường. Dưới 18.5 là gầy, trên 25 là người béo và trên 30 là béo phì.
TỶ GIÁ
Cập nhật: 01/01/0001 12:00:00 SA
Nguồn:
Ngoại tệ Mua Mua CK Bán
 
GIÁ VÀNG MIẾNG SJC 9999
Cập nhật:
Nguồn:
Tỉnh/TP Mua Bán