Fluimucil


Hoạt chất
  • N-acetylcysteine.
Chỉ định
  • Dùng tại chỗ hay toàn thân (uống, tiêm) trong các bệnh đường hô hấp do tiết đàm đặc gây khó khạc đàm trong: các trường hợp cảm lạnh, cúm kèm ho, sổ mũi, bệnh phế quản cấp và mãn, viêm xoang, viêm họng, hen phế quản mãn, dãn phế quản, lao phổi, bệnh nhầy nhớt.
  • Thuốc còn dùng tại chỗ trong dự phòng, điều trị biến chứng sau khi mở phế quản, sau các can thiệp phẫu thuật lồng ngực, bụng; chuẩn bị cho nội soi phế quản, chụp phế quản, hút phế quản…, hay trong các bệnh lý của tai mũi họng.
Chống chỉ định
  • Tiền sử hen (nguy cơ phản ứng co thắt phế quản với tất cả các dạng thuốc chứa acetylcystein).
  • Quá mẫn với acetylcystein.
Liều dùng
  • Dạng uống:
    • Bệnh cấp tính
      • Người lớn và trẻ > 12 tuổi: 1 gói 200 mg x 3 lần/ngày, hoặc 1 viên sủi 600 mg/ngày;
      • Trẻ 2-12 tuổi: 1 gói 100 mg x 3 lần/ngày; Trẻ 1- 2 tuổi.: 50 mg x 3 lần/ngày.
    • Bệnh mạn tính
      • Người lớn: 200 mg x 2 lần/ngày hoặc 1 viên sủi 600 mg/ngày, uống trong 3-6 tháng.
      • Trẻ > 6 tuổi: 1 gói 200 mg x 3 lần/ngày, hay 1 viên sủi 600 mg x 1 lần/ngày.
  • Dạng ống: Tiêm bắp sâu: 1-2 ống/ngày, tùy theo lâm sàng; trẻ nhỏ, giảm nửa liều.
  • Phun khí dung: 1 liều = 1 ống, 1-2 liều/ngày x 5-10 ngày; có thể pha kèm với các thuốc dãn phế quản trong các bệnh lý tắc nghẽn mãn tính đường hô hấp.
  • Nhỏ giọt nội khí quản: 1-2 liều/ngày. Nhỏ giọt hay tưới rửa tai, bàng quang, màng phổi hay các khoang khác: 1/2-1 liều mỗi lần dùng.
Cách dùng
Tác dụng phụ
  • Acetylcystein có giới hạn an toàn rộng. Tuy hiếm gặp co thắt phế quản rõ ràng trong lâm sàng do acetylcys-tein, nhưng vẫn có thể xảy ra với tất cả các dạng thuốc chứa acetylcystein.
  • Thường gặp phản ứng phụ như buồn nôn, nôn.
  • Đôi khi có trường hợp buồn ngủ, nhức đầu, ù tai, viêm miệng, chảy nước mũi nhiều, phát ban, mày đay.
  • Có thể bị co thắt phế quản kèm phản ứng dạng phản vệ toàn thân, sốt, rét run nhưng hiếm khi xảy ra.
Thận trọng
  • Phải giám sát chặt chẽ người bệnh có nguy cơ phát hen, nếu dùng acetylcystein cho người có tiền sử dị ứng;
  • nếu có co thắt phế quản, phải dùng thuốc phun mù giãn phế quản như salbutamol (thuốc beta – 2 adrenergic chọn lọc, tác dụng ngắn) hoặc ipratropium (thuốc kháng muscarin ) và phải ngừng acetylcystein ngay.
  • Khi điều trị với acetylcystein, có thể xuất hiện nhiều đờm loãng ở phế quản, cần phải hút để lấy ra nếu người bệnh giảm khả năng ho.
  • Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú.
Tương tác thuốc
  • Acetylcystein là một chất khử nên không phù hợp với các chất oxy – hóa.
  • Không được dùng đồng thời các thuốc ho khác hoặc bất cứ thuốc nào làm giảm bài tiết phế quản trong thời gian điều trị bằng acetylcystein.

Chọn ngày  
Tháng Một 2021 January
28
Thứ Năm
 
Năm Canh Tý
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Bính Tý
Giờ Mậu Tí
16
Tháng Mười Hai (ÂL, Đ)
Thursday
Ngày Thiên Hình hắc đạo
Ngũ hành nạp âm Giản Hạ Thủy (Nước mạch ngầm)
Trực Chấp
Nhị thập bát tú Sao Khuê
Tuổi xung Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Danh sách sao:
Tốc Hỷ Tốt chung
Tục Thế Tốt chung, nhất là cưới hỏi
Cát Khánh Tốt chung
Phủ Đầu Sát Kỵ khởi tạo
Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Hoàng Sa Xấu với xuất hành
Hỏa Tai Xấu với việc làm nhà, lợp nhà
Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
Thiên Lại Xấu mọi việc

Giờ hoàng đạo:
Sửu(1-3h), Mão(5-7h), Thân(15-17h), Dậu(17-19h)
Giờ hắc đạo:
Dần(3-5h), Tị(9-11h), Mùi(13-15h), Hợi(21-23h)
Tiết khí:
Giữa Đại hàn (rét đậm) và Lập xuân
Lưu ý sức khỏe:
Mùa xuân hành Mộc vượng. Với người cần Mộc thì tinh thần phấn chấn, công danh tài vận hanh thông...Với người có hại khi gặp Mộc thì dễ bị bệnh về gan mật, tay chân hoặc đầu óc tản mạn, khó tập trung.
Lưu ý: Ngày/giờ/sao tốt xấu được đưa ra theo kinh nghiệm của người xưa, chỉ có ý nghĩa tham khảo. Hãy căn cứ chủ yếu vào hoàn cảnh, điều kiện cụ thể để đưa ra các quyết định!
HÀ NỘI
Thời tiết Hà Nội lúc 3:00 CH +07
Nhiệt độ: 18.9°C rising
Cảm nhận như: 15.8°C
Điểm sương: 10.0°C steady
Độ ẩm tương đối: 56%
Hướng gió: bắc 16 km/h, giật 0 km/h steady
Có mưa: 0.0mm từ 9 SA
Áp suất k.khí: 1021.0 hPa steady
Thứ Sáu

Nhiều mây
15°C - 21°C
Thứ Bảy

Có thể có mưa rào nhẹ
15°C - 19°C
Chủ Nhật

Có thể có mưa rào nhẹ
17°C - 21°C
Thứ Hai

Nhiều mây
17°C - 23°C
 
TP HỒ CHÍ MINH
Thời tiết TP HCM lúc 3:00 CH +07
Nhiệt độ: 32.8°C rising
Cảm nhận như: 35.4°C
Điểm sương: 18.9°C falling
Độ ẩm tương đối: 44%
Hướng gió: bắc 3 km/h, giật 0 km/h falling
Có mưa: 0.0mm từ 9 SA
Áp suất k.khí: 1008.1 hPa falling
Thứ Sáu

Nhiều mây
22°C - 32°C
Thứ Bảy

Nhiều mây
20°C - 32°C
Chủ Nhật

Nhiều nắng
22°C - 33°C
Thứ Hai

Nhiều mây
22°C - 32°C
Nguồn: weatherzone.com.au
  • Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người.
  • Chỉ số khối cơ thể của một người tính bằng cân nặng của người đó (kg) chia cho bình phương chiều cao (mét).
  • Theo WHO, người lớn có BMI trong phạm vi [18.50 - 24.99] là người bình thường. Dưới 18.5 là gầy, trên 25 là người béo và trên 30 là béo phì.
TỶ GIÁ
Cập nhật: 01/01/0001 12:00:00 SA
Nguồn:
Ngoại tệ Mua Mua CK Bán
 
GIÁ VÀNG MIẾNG SJC 9999
Cập nhật:
Nguồn:
Tỉnh/TP Mua Bán