Chọn ngày  
Tháng Năm 2019 May
21
Thứ Ba
 
Năm Kỷ Hợi
Tháng Kỷ Tị
Ngày Mậu Ngọ
Giờ Nhâm Tí
17
Tháng Tư (ÂL, T)
Tuesday
Ngày Thanh Long hoàng đạo
Ngũ hành nạp âm Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)
Trực Bình
Nhị thập bát tú Sao Thất
Tuổi xung Nhâm Tý, Giáp Tý

Danh sách sao:
U Vi Tinh Tốt chung
Thánh Tâm Tốt mọi việc nhất là cầu phúc, tế tự
Kim Thần Thất Sát Đại hung, lấn át cả Sát Cống - Trực Tinh - Nhân Chuyên
Ly Sàng Kỵ giá thú
Hoàng Sa Xấu với xuất hành
Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
Thiên Địa Chính Chuyển Kỵ động thổ
Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ

Giờ hoàng đạo:
Sửu(1-3h), Mão(5-7h), Thân(15-17h), Dậu(17-19h)
Giờ hắc đạo:
Dần(3-5h), Tị(9-11h), Mùi(13-15h), Hợi(21-23h)
Tiết khí:
Tiểu mãn (lũ nhỏ)
Lưu ý: Ngày/giờ/sao tốt xấu được đưa ra theo kinh nghiệm của người xưa, chỉ có ý nghĩa tham khảo. Hãy căn cứ chủ yếu vào hoàn cảnh, điều kiện cụ thể để đưa ra các quyết định!
HÀ NỘI
Thời tiết Hà Nội lúc 3:30 CH
Nhiệt độ: 28.0°C steady
Cảm nhận như: 29.4°C
Điểm sương: 22.0°C steady
Độ ẩm tương đối: 70%
Hướng gió: đông đông bắc 17 km/h, giật km/h steady
Mưa: mm từ 9 SA
Áp suất không khí: 1006.0 hPa steady
Thứ Tư

Mưa giông
25°C - 30°C
Thứ Năm

Mưa giông
25°C - 31°C
Thứ Sáu

Mưa giông
26°C - 34°C
Thứ Bảy

Mưa giông
27°C - 36°C
 
TP HỒ CHÍ MINH
Thời tiết TP HCM lúc 3:30 CH
Nhiệt độ: 29.0°C steady
Cảm nhận như: 34.9°C
Điểm sương: 27.0°C steady
Độ ẩm tương đối: 89%
Hướng gió: tây tây nam 9 km/h, giật km/h steady
Mưa: mm từ 9 SA
Áp suất không khí: 1006.0 hPa steady
Thứ Tư

Mưa giông
27°C - 34°C
Thứ Năm

Mưa giông
27°C - 33°C
Thứ Sáu

Mưa giông
26°C - 33°C
Thứ Bảy

Mưa giông
27°C - 32°C
Nguồn: weatherzone.com.au
  • Chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index - BMI) - được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người.
  • Chỉ số khối cơ thể của một người tính bằng cân nặng của người đó (kg) chia cho bình phương chiều cao (mét).
  • Theo WHO, người lớn có BMI trong phạm vi [18.50 - 24.99] là người bình thường. Dưới 18.5 là gầy, trên 25 là người béo và trên 30 là béo phì.
TỶ GIÁ
Cập nhật: 21/05/2019 3:50:38 CH
Nguồn: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - Vietcombank
Ngoại tệ Mua Mua CK Bán
AUD 15.964,66 16.061,03 16.334,04
CAD 17.130,16 17.285,73 17.579,55
CHF 22.877,27 23.038,54 23.336,61
EUR 25.932,45 26.010,48 26.738,42
GBP 29.434,89 29.642,39 29.906,03
HKD 2.938,50 2.959,21 3.003,49
JPY 205,36 207,43 213,44
KRW 17,91 18,85 20,44
SGD 16.799,25 16.917,67 17.102,30
THB 720,89 720,89 750,95
USD 23.345,00 23.345,00 23.465,00
 
GIÁ VÀNG MIẾNG SJC 9999
Cập nhật: 02:19:30 PM 21/05/2019
Nguồn: http://www.sjc.com.vn/
Tỉnh/TP Mua Bán
Hồ Chí Minh 36.150 36.320
Hà Nội 36.150 36.340
Đà Nẵng 36.150 36.340
Nha Trang 36.140 36.340
Cà Mau 36.150 36.340
Buôn Ma Thuột 36.140 36.340
Bình Phước 36.120 36.350
Huế 36.150 36.340
Biên Hòa 36.150 36.320
Miền Tây 36.150 36.320
Quãng Ngãi 36.150 36.320
Đà Lạt 36.170 36.370
Long Xuyên 36.150 36.320